Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

richly deserved

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn xứng đáng adv+verb

“The applause at the end of the concert was richly deserved.”Tràng pháo tay cuối buổi hoà nhạc là hoàn toàn xứng đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...