Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

richter scale

Collins ★

Nghĩa thường dùng

thang đo sức mạnh động đất cụm từ

“The Richter scale helps us understand the magnitude of earthquakes.”Thang đo Richter giúp chúng ta hiểu độ lớn của các trận động đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

richter scale

//

* danh từ
  • (địa chất, địa lý) thang Ricte (thang đo từ 1 đến 8, cường độ các trận động đất)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...