rictus
/'riktəs/ phổ biến #35982
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rictus
/'riktəs/
danh từ
- sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
- sự nở (hoa có tràng hình môi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gaping grimace