Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rictus

/'riktəs/ phổ biến #35982
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rictus

/'riktəs/

danh từ

  • sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
  • sự nở (hoa có tràng hình môi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gaping grimace

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...