Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ride out the storm

Nghĩa thường dùng

chịu đựng tình huống khó khăn mà không bỏ cuộc cụm từ

“We need to ride out the storm until things improve.”Chúng ta cần chịu đựng tình huống khó khăn này cho đến khi mọi thứ cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...