Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ride the money wave

/raɪd ðə ˈmʌni weɪv/

Nghĩa thường dùng

tận dụng tình huống có lợi về tài chính cụm từ

“Startups often ride the money wave during economic booms.”Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng cơ hội trong thời kỳ kinh tế phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...