Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ride the wave

/raɪd ðə weɪv/

Nghĩa thường dùng

tận dụng xu hướng hoặc tình huống cụm từ

“She is riding the wave of her recent success.”Cô ấy đang tận dụng thành công gần đây của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...