Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ride-sharing

/ˈraɪdˌʃɛrɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

chia sẻ xe cụm từ

“Ride-sharing apps have become very popular in cities.”Các ứng dụng chia sẻ xe đã trở nên rất phổ biến ở các thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phr.

  • chia sẻ xe

ví dụ

Ride-sharing apps have become very popular in cities. — Các ứng dụng chia sẻ xe đã trở nên rất phổ biến ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...