Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ridiculously cheap

Nghĩa thường dùng

rẻ đến mức khó tin adv+adj

“The tickets were ridiculously cheap, so we bought several.”Vé rẻ đến mức khó tin, nên chúng tôi đã mua vài cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...