ridiculously high
Nghĩa thường dùng
cao đến mức vô lý
adv+adj
“The rent in the city center is ridiculously high.”Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố cao một cách vô lý.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The rent in the city center is ridiculously high.”Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố cao một cách vô lý.
Đang tải...