ridiculously long
Nghĩa thường dùng
dài đến mức vô lý
adv+adj
“The meeting lasted a ridiculously long time.”Cuộc họp kéo dài một cách vô lý.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The meeting lasted a ridiculously long time.”Cuộc họp kéo dài một cách vô lý.
Đang tải...