ridiculously small
Nghĩa thường dùng
nhỏ đến mức không tưởng
adv+adj
“They live in a ridiculously small apartment.”Họ sống trong một căn hộ nhỏ đến mức không tưởng.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They live in a ridiculously small apartment.”Họ sống trong một căn hộ nhỏ đến mức không tưởng.
Đang tải...