ridotto
/ri'dɔtәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ridotto
//
* danh từ- buổi giải trí có nhạc và vũ đeo mặt nạ (thịnh hành ở Anh vào (thế kỷ) 18)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A favorite Italian public entertainment, consisting of music and dancing, -- held generally on fast eves. v. i. To hold ridottos.