Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ridotto

/ri'dɔtәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ridotto

//

* danh từ
  • buổi giải trí có nhạc và vũ đeo mặt nạ (thịnh hành ở Anh vào (thế kỷ) 18)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A favorite Italian public entertainment, consisting of music and dancing, -- held generally on fast eves. v. i. To hold ridottos.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...