Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rifleman

/'raiflmən/ phổ biến #30910
Biến thể từ riflemen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rifleman

/'raiflmən/

danh từ

  • (quân sự) lính mang súng trường
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone skilled in the use of a rifle n. a soldier whose weapon is a rifle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...