Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

right now

/raɪt naʊ/

Nghĩa thường dùng

ngay bây giờ, ngay lúc này cụm từ

“Are your parents at home right now? I need to speak to them.”Bố mẹ bạn có ở nhà ngay bây giờ không? Tôi cần nói chuyện với họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...