Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

right-about

/'raitəbaut/

tính từ

  • (quân sự) quay nửa vòng bên phải
    • a right-about turn: động tác quay nửa vòng bên phải
    • a right-about face: sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt

danh từ

  • (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải

thành ngữ

  1. to send someone to the right-about
    • đuổi ai đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. A turning directly about by the right, so as to face\n in the opposite direction; also, the quarter directly opposite; as, to\n turn to the right-about.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...