Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

right-and-left

/'raitənd'left/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

right-and-left

/'raitənd'left/

tính từ

  • cả bên phải lẫn bên trái; bằng cả hai tay
    • a right-and-left shot: phát súng bắn liên tiếp từ cả hai nòng
    • a right-and-left screw: ốc văn được cả bên phải lẫn bên trái

danh từ

  • phát súng bắn liên tiếp từ cả hai nòng
  • (thể dục,thể thao) cú đấm trái phải liên tiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...