Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rigorously

/ˈrɪɡ.ər.əs.li/

Nghĩa thường dùng

một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ trạng từ

“All suppliers are rigorously screened before onboarding.”Tất cả nhà cung cấp được sàng lọc nghiêm ngặt trước khi hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...