rigorously
/ˈrɪɡ.ər.əs.li/
Nghĩa thường dùng
một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ
trạng từ
“All suppliers are rigorously screened before onboarding.”Tất cả nhà cung cấp được sàng lọc nghiêm ngặt trước khi hợp tác.