Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring in

/rɪŋ ɪn/

Nghĩa thường dùng

đón chào (năm mới, sự kiện) với sự phấn khởi thành ngữ

“We gathered in the square to ring in the New Year.”Chúng tôi tập trung ở quảng trường để đón chào năm mới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...