Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring road

/rɪŋroʊd/

Nghĩa thường dùng

Đường vành đai cụm từ

“The ringroad helps cars go around the city quickly.”Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đường vành đai

ví dụ

The ringroad helps cars go around the city quickly. — Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...