ring road
/rɪŋroʊd/
Nghĩa thường dùng
Đường vành đai
cụm từ
“The ringroad helps cars go around the city quickly.”Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đường vành đai
ví dụ
The ringroad helps cars go around the city quickly. — Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.