ring up a bill
/rɪŋ ʌp ə bɪl/
Nghĩa thường dùng
Ghi lại một giao dịch trên máy tính tiền.
cụm từ
“The cashier will ring up your bill at the register.”Nhân viên thu ngân sẽ ghi lại hóa đơn của bạn tại quầy thu ngân.