Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring up a bill

/rɪŋ ʌp ə bɪl/

Nghĩa thường dùng

Ghi lại một giao dịch trên máy tính tiền. cụm từ

“The cashier will ring up your bill at the register.”Nhân viên thu ngân sẽ ghi lại hóa đơn của bạn tại quầy thu ngân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...