Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring-fencing

/ˈrɪŋ.fen.sɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cô lập tài sản / ngăn chặn rủi ro lây lan giữa các bộ phận danh từ

“Ring-fencing retail banking protects consumer deposits.”Cô lập ngân hàng bán lẻ bảo vệ tiền gửi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...