ring-fencing
/ˈrɪŋ.fen.sɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cô lập tài sản / ngăn chặn rủi ro lây lan giữa các bộ phận
danh từ
“Ring-fencing retail banking protects consumer deposits.”Cô lập ngân hàng bán lẻ bảo vệ tiền gửi của người tiêu dùng.