ringing endorsement
/ˈrɪŋ.ɪŋ ɪnˈdɔːrs.mənt/
Nghĩa thường dùng
Một sự ủng hộ mạnh mẽ gây ngạc nhiên.
cụm từ
“Her ringing endorsement of the product surprised everyone.”Sự ủng hộ mạnh mẽ của cô ấy dành cho sản phẩm đã khiến mọi người ngạc nhiên.