Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ringing endorsement

/ˈrɪŋ.ɪŋ ɪnˈdɔːrs.mənt/

Nghĩa thường dùng

Một sự ủng hộ mạnh mẽ gây ngạc nhiên. cụm từ

“Her ringing endorsement of the product surprised everyone.”Sự ủng hộ mạnh mẽ của cô ấy dành cho sản phẩm đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...