rinse off
Nghĩa thường dùng
“After washing the car, you need to rinse off the soap with water.”Sau khi rửa xe, bạn cần rửa sạch xà phòng bằng nước.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After washing the car, you need to rinse off the soap with water.”Sau khi rửa xe, bạn cần rửa sạch xà phòng bằng nước.
Đang tải...