Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rip off

/rɪp ɔf/

Nghĩa thường dùng

lừa đảo ai đó bằng cách tính phí quá cao động từ

“I feel like they ripped me off at that store.”Tôi cảm thấy như họ đã lừa tôi ở cửa hàng đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...