Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ripe-off

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ripe-off

//

* danh từ
  • (thông tục) hành động ăn cắp
  • sự bắt chước/ sao lại vùng về (một cuốn phim...)
  • sự bóc lột về tiền nong (như) đòi hỏi giá quá cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...