Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ripply

/'ripli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ripply

/'ripli/

tính từ

  • gợn lăn tan (nước, cát...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having ripples; as, ripply water; hence, resembling the sound of rippling water; as, ripply laughter; a ripply cove.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...