Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riprap

/'ripræp/ phổ biến #38108
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riprap

/'ripræp/

danh từ

  • (kiến trúc) đóng đắp

ngoại động từ

  • (kiến trúc) đổ đá vào, đổ đá lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. A foundation or sustaining wall of stones thrown together without order, as in deep water or on a soft bottom. v. t. To form a riprap in or upon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...