riprap
/'ripræp/ phổ biến #38108
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
riprap
/'ripræp/
danh từ
- (kiến trúc) đóng đắp
ngoại động từ
- (kiến trúc) đổ đá vào, đổ đá lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. A foundation or sustaining wall of stones thrown together without order, as in deep water or on a soft bottom. v. t. To form a riprap in or upon.