Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise above it all

/raɪz əˈbʌv ɪt ɔl/

Nghĩa thường dùng

vượt qua khó khăn và giữ tinh thần tích cực cụm từ

“He managed to rise above it all during tough times.”Anh ấy đã vượt qua mọi thứ trong những thời gian khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...