rise above the noise
Nghĩa thường dùng
“To succeed, you must rise above the noise around you.”Để thành công, bạn phải vượt qua sự ồn ào xung quanh.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To succeed, you must rise above the noise around you.”Để thành công, bạn phải vượt qua sự ồn ào xung quanh.
Đang tải...