Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise above the noise

/raɪz əˈbʌv ðə nɔɪz/

Nghĩa thường dùng

Vượt qua sự phân tâm hoặc tiêu cực. cụm từ

“To succeed, you must rise above the noise around you.”Để thành công, bạn phải vượt qua sự ồn ào xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...