Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise forward

/raɪz ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hoặc tiến bộ theo một cách tích cực. động từ

“We aim to rise forward in our performance.”Chúng ta hướng tới việc cải thiện hiệu suất của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...