Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise from the ashes

/raɪz frʌm ði æʃɪz/

Nghĩa thường dùng

phục hồi hoặc xây dựng lại sau thất bại cụm từ

“The company rose from the ashes after bankruptcy.”Công ty đã phục hồi sau khi phá sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...