rise to prominence
Nghĩa thường dùng
“She rose to prominence after her groundbreaking research.”Cô ấy trở nên nổi tiếng sau nghiên cứu đổi mới của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She rose to prominence after her groundbreaking research.”Cô ấy trở nên nổi tiếng sau nghiên cứu đổi mới của mình.
Đang tải...