Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise to prominence

/raɪz tə ˈprɒmɪnəns/

Nghĩa thường dùng

trở nên nổi tiếng hoặc quan trọng. cụm từ

“She rose to prominence after her groundbreaking research.”Cô ấy trở nên nổi tiếng sau nghiên cứu đổi mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...