Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise to the challenge

/raɪz tə ðə ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với tình huống khó khăn một cách thành công cụm từ

“She rose to the challenge and delivered an excellent presentation.”Cô ấy đã đối mặt với thử thách và trình bày xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...