rise to the challenge
/raɪz tə ðə ˈtʃælɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với tình huống khó khăn một cách thành công
cụm từ
“She rose to the challenge and delivered an excellent presentation.”Cô ấy đã đối mặt với thử thách và trình bày xuất sắc.