Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rising consistently

/ˈraɪ.zɪŋ kənˈsɪs.tənt.li/

Nghĩa thường dùng

tăng lên một cách ổn định và đáng tin cậy cụm từ

“The number of participants is rising consistently each year.”Số lượng người tham gia đang tăng lên một cách ổn định mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...