Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk assessment framework

/rɪsk əˈsɛsmənt ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

Một cấu trúc để đánh giá các rủi ro tiềm tàng. cụm từ

“A risk assessment framework helps identify vulnerabilities.”Một khung đánh giá rủi ro giúp xác định các điểm yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...