risk assessment process
Nghĩa thường dùng
“The risk assessment process helps in disaster planning.”Quá trình đánh giá rủi ro giúp trong việc lập kế hoạch thảm họa.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The risk assessment process helps in disaster planning.”Quá trình đánh giá rủi ro giúp trong việc lập kế hoạch thảm họa.
Đang tải...