Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk assessment tools

/rɪsk əˈsɛsmənt tulz/

Nghĩa thường dùng

Công cụ được sử dụng để đánh giá rủi ro thảm họa. cụm từ

“Risk assessment tools help identify vulnerable areas in a community.”Các công cụ đánh giá rủi ro giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...