Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk averse

/rɪsk əˈvɜːrs/

Nghĩa thường dùng

không muốn mạo hiểm cụm từ

“Many investors are risk averse and prefer safer options.”Nhiều nhà đầu tư không muốn mạo hiểm và thích các lựa chọn an toàn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...