Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk it all

/rɪsk ɪt ɔl/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm tất cả có thể dẫn đến thành công hoặc thất bại cụm từ

“He decided to risk it all on this new venture.”Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào dự án mới này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...