Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk it for the biscuit

/rɪsk ɪt fɔːr ðə ˈbɪskɪt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng cụm từ

“If you want to succeed, sometimes you have to risk it for the biscuit.”Nếu bạn muốn thành công, đôi khi bạn phải chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...