Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk management

/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý rủi ro cụm từ

“Risk management is essential for business success.”Quản lý rủi ro là rất cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...