Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk management framework

/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈfreɪm.wɜrk/

Nghĩa thường dùng

Một cấu trúc để đánh giá và kiểm soát các rủi ro. cụm từ

“The company adopted a risk management framework for safety.”Công ty đã áp dụng một khuôn khổ quản lý rủi ro cho sự an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...