risk mitigation
Nghĩa thường dùng
“Risk mitigation should start in planning.”Giảm thiểu rủi ro nên bắt đầu từ giai đoạn lập kế hoạch.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Risk mitigation should start in planning.”Giảm thiểu rủi ro nên bắt đầu từ giai đoạn lập kế hoạch.
Đang tải...