Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk mitigation

/rɪsk ˌmɪt.ɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu rủi ro (hành động làm giảm tác động rủi ro) danh từ

“Risk mitigation should start in planning.”Giảm thiểu rủi ro nên bắt đầu từ giai đoạn lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...