Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk of a lifetime

/rɪsk əv ə ˈlaɪftaɪm/

Nghĩa thường dùng

Một rủi ro lớn có thể mang lại phần thưởng lớn. cụm từ

“Investing in that startup is a risk of a lifetime.”Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó là một rủi ro của cả đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...