risk of a lifetime
/rɪsk əv ə ˈlaɪftaɪm/
Nghĩa thường dùng
Một rủi ro lớn có thể mang lại phần thưởng lớn.
cụm từ
“Investing in that startup is a risk of a lifetime.”Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó là một rủi ro của cả đời.