Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk reduction measures

/rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈmɛʤərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để giảm khả năng xảy ra thảm họa. cụm từ

“Implementing risk reduction measures can save lives.”Thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...