Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk the reputation

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm danh tiếng của bản thân cụm từ

“He risked his reputation by supporting the controversial project.”Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình khi ủng hộ dự án gây tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...