Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk-averse

/ˈrɪsk əˈvɜːrs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

ngại rủi ro tính từ

“Risk-averse investors prefer bonds.”Nhà đầu tư ngại rủi ro thích trái phiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ngại rủi ro

ví dụ

Risk-averse investors prefer bonds. — Nhà đầu tư ngại rủi ro thích trái phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...