risk it all
/rɪsk ɪt ɔl/
Đang hiển thị mục gốc risk it all cho “risking it all”.
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm tất cả có thể dẫn đến thành công hoặc thất bại
cụm từ
“He decided to risk it all on this new venture.”Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào dự án mới này.