Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rival

/ˈraɪvəl/

Đang hiển thị mục gốc rival cho “rivaling”.

Nghĩa thường dùng

đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh danh từ

“She is my biggest rival in the competition.”Cô ấy là đối thủ lớn nhất của tôi trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...