Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rivalry

/'raivəlri/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6597

Nghĩa thường dùng

sự cạnh tranh, sự đối địch danh từ

“The rivalry between the two teams is intense.”Sự cạnh tranh giữa hai đội rất gay gắt.

Biến thể từ rivalries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rivalry

/'raivəlri/

danh từ

  • sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài
    • to enter into rivalry with someone: kình địch với ai, cạnh tranh với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of competing as for profit or a prize

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...